quote stringlengths 3 1.68k | author stringlengths 172 4.07k | tags sequence |
|---|---|---|
“Ban đầu không có gì tồn tại ngoài bóng tối và sự im lặng.” | Đấng Sáng Tạo tạo ra bốn lực siêu nhiên để tạo ra thế giới, trong đó lực nguyên tử (Atomic Force), lực hợp tử vũ trụ (Ovocosmic Force), lực hợp tử thiên thể (Ovoastromic Force) và các yếu tố khác, cũng bao gồm các chương trình nhúng linh hồn vào vật chất. Trong một khoảnh khắc thiêng liêng, hai người đã hòa làm một, ru... | [
"ban",
"đầu",
"không",
"có",
"gì",
"tồn",
"tại",
"ngoài",
"bóng",
"tối",
"và",
"sự",
"im",
"lặng."
] |
“Toàn bộ vũ trụ quả thực là đặc, hầ u như không có khoảng không nào giữa các tiể u phân vật chất.” | Trước khi vũ trụ vật lý như hiện nay hiện hữu, có một thời gian trước đó, khi không có tí vật chất nào, chỉ có dạng tinh thuầ n nhất của Năng Lượng Dao Động Cao Nhất, mà được gọi là phản vật chất. Sẽ đến một lúc, năng lượng thúc đẩy sự giãn nở sẽ tiêu tan, và năng lượng giữ mọi thứ lại với nhau sẽ chiế m chỗ kéo mọi t... | [
"toàn",
"bộ",
"vũ",
"trụ",
"quả",
"thực",
"là",
"đặc,",
"hầ",
"u",
"như",
"không",
"có",
"khoảng",
"không",
"nào",
"giữa",
"các",
"tiể",
"u",
"phân",
"vật",
"chất."
] |
“Không có đúng và sai, không có được và không được trong từ điể n của Ta.” | Con sẽ không bị thiêu đốt trong lửa địa ngục nếu con thực hiện một lựa chọn xấu xa, vì xấu xa và địa ngục không tồn tại, trừ khi con tin vào nó. Con có tất cả những thứ mà con gọi là sức mạnh tâm linh, là giác quan thứ sáu về mọi thứ, cho phép con đi qua giới hạn cá nhân để cảm nhận sự thật lớn hơn và nguồn năng lượng ... | [
"không",
"có",
"đúng",
"và",
"sai,",
"không",
"có",
"được",
"và",
"không",
"được",
"trong",
"từ",
"điể",
"n",
"của",
"ta."
] |
“được xác nhận đúng và được mọi người tự nhiên áp dụng.” | Trường năng lượng kết hợp (Ma Trận) của con là một ma trận rung động đan xoắ n quấ n quýt lấy nhau, tràn đầy năng lượng và ảnh hưởng đến mọi thứ, kể cả con. “Khi bạn biết rằng cuộc sống như vậy là vĩnh cửu, bạn sẽ không bao giờ sợ hãi 'cái chết' nữa, bởi vì bạn nhìn thấy và hiểu bản chất của nó, sự kỳ diệu của nó, vinh... | [
"được",
"xác",
"nhận",
"đúng",
"và",
"được",
"mọi",
"người",
"tự",
"nhiên",
"áp",
"dụng."
] |
“Đó là khoảng thời gian xấp xỉ để Hệ Mặt Trời của các bạn quay được một vòng xung quanh Mặt Trời Trung Tâm (Central Sun) của Thiên Hà.” | Sau khi thực hiện những sửa đổi có tính đến những sự sai lệch đã đề cập bên trên, và sự biến động của vận tốc giữa một cách tay đòn xoắn ốc trong tương quan mối liên hệ với các cánh tay đòn khác, chúng tôi thấy là khoảng thời gian chính xác cho một Chu Kỳ Thiên Hà xấp xỉ 216 triệu năm. Tuy nhiên, những sự bùng nổ này đ... | [
"đó",
"là",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"xấp",
"xỉ",
"để",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"của",
"các",
"bạn",
"quay",
"được",
"một",
"vòng",
"xung",
"quanh",
"mặt",
"trời",
"trung",
"tâm",
"(central",
"sun)",
"của",
"thiên",
"hà."
] |
“Và tất cả những thứ này đã nổi lên từ một ý nghĩ duy nhất những người sinh con, chịu trách nhiệm cho việc nuôi nấng chúng.” | Chỉ bởi vì con có rất nhiều hành trang bị cấm đoán đi kèm với tên của các bộ phận cơthể mà con chỉ có thể sử dụng cái tên đó trong một vài cuộc đàm thoại. ai và tình dục, và về việc chúng sẽ phải nuôi những đứa con ra sao, và cuối cùng chúng đã có một lý do khác để cảm thấy rằng tình dục là sai vòng tròn luẩn quẩn đã ... | [
"và",
"tất",
"cả",
"những",
"thứ",
"này",
"đã",
"nổi",
"lên",
"từ",
"một",
"ý",
"nghĩ",
"duy",
"nhất",
"những",
"người",
"sinh",
"con,",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cho",
"việc",
"nuôi",
"nấng",
"chúng."
] |
“Cuối cùng, điều con có thể làm là bình thản, ổn định, với chân lý của con.” | Và có lẽ một sự thật to lớn nhất mà con sẽ đồng ý, chính là không có chân lý nào cả chân lý giống như chính cuộc sống, là một thứ gì đó luôn thay đổi, một thứ gì đó ngày càng lớn lên, một thứ cứ phát triển điều đều và chỉ khi nào con nghĩ rằng quá trình tiến hóa đã dừng lại, nó không dừng lại, mà nó chỉ bắt đầu. 4 “Kh... | [
"cuối",
"cùng,",
"điều",
"con",
"có",
"thể",
"làm",
"là",
"bình",
"thản,",
"ổn",
"định,",
"với",
"chân",
"lý",
"của",
"con."
] |
“Sự hiểu lầ m lớn của tất cả những người đã quên Sự thật Tối hậu, ảo tưởng lớn của tất cả những người đang sống trong tình trạng mất trí nhớ tạm thời,” | là có một nơi nào đó họ phải 'đi', một nơi nào đó họ phải hành trình, để 'đến được thiên đàng ' hoặc ' hợp nhất với Chúa ' và trải nghiệm hạnh phúc vĩnh cửu. ng, nghề nghiệp, muôn ngàn sắc thái của sự sống, Bạn đã từng là một sinh vật nhỏ biết bay, Bạn đã từng là những con cá, sống trong thế giới xinh đẹp ở dưới nước. ... | [
"sự",
"hiểu",
"lầ",
"m",
"lớn",
"của",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"đã",
"quên",
"sự",
"thật",
"tối",
"hậu,",
"ảo",
"tưởng",
"lớn",
"của",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"đang",
"sống",
"trong",
"tình",
"trạng",
"mất",
"trí",
"nhớ",
"tạm",
"thời,"... |
“Làm sao các con có thể hy vọng nghe được lời Ta nếu các con nghĩ rằng mình không xứng đáng cho Thượng đếnói? Ta nói điều này cho các con rõ Ta đang l” | àm một việc kỳ diệu vì không những Ta đang nói chuyện với con mà Ta còn đang nói với tất cả những ai cầm cuốn sách này trong tay và đang đọc những hàng chữ này. 8 Con có thể ngắt lời Ngài ở đây không? Con ghét phải ngắt lời Thượng Đế khi Ngài đang cao hứng…nhưng con đã được nghe cái khả năng vô hạn này trước rồi, nó ch... | [
"làm",
"sao",
"các",
"con",
"có",
"thể",
"hy",
"vọng",
"nghe",
"được",
"lời",
"ta",
"nếu",
"các",
"con",
"nghĩ",
"rằng",
"mình",
"không",
"xứng",
"đáng",
"cho",
"thượng",
"đếnói?",
"ta",
"nói",
"điều",
"này",
"cho",
"các",
"con",
"rõ",
"ta",
"đang",
... |
“Nếu không làm theo cách khác hãy làm theo Jesus, thắng đau khổ và cái chết.” | Triết lý lớn nhất của Ki Tô giáo cho rằng Không phải các con sẽ có một đời sống vĩnh cửu, sẽ là con cái của Thượng Đế, sẽ có bất kỳ điều gì các con yêu cầu, mà là các con Đang Có. Ta đã chỉ cho các con nhiều lần rồi, rất nhiều lần từ khai thiên lập địa, Ta đã gửi tới hết vị Thầy này đến vị Thầy khác nhưng các con không... | [
"nếu",
"không",
"làm",
"theo",
"cách",
"khác",
"hãy",
"làm",
"theo",
"jesus,",
"thắng",
"đau",
"khổ",
"và",
"cái",
"chết."
] |
“Cha của mọi hiểu biết, Người sinh ra mọi kinh nghiệm vì các con không thể kinh nghiệm điều các con không biết.” | Thượng Đế Con là Kinh Nghiệm sự hiện thân, sự hành động tất cả những gì Thượng Đế Cha biết về Mình vì không thể nào hiện hữu cái chưa được Kinh Nghiệm. Tuy nhiên, trong cái bóng tối dầy đặc, linh hồn kêu lên Cha, Cha ơi! Sao Cha lại bỏ rơi con! Giống hệt như khi các con kêu cầu Ta trong những lúc tối tăm Các con đã đặt... | [
"cha",
"của",
"mọi",
"hiểu",
"biết,",
"người",
"sinh",
"ra",
"mọi",
"kinh",
"nghiệm",
"vì",
"các",
"con",
"không",
"thể",
"kinh",
"nghiệm",
"điều",
"các",
"con",
"không",
"biết."
] |
“Thượng Đế kêu gọi con người luôn luôn đứng ở nhận thức cao nhất của chính mình.” | Có những người trên hành tinh của các con ngay lúc này đây, những người đạt tới trạng thái nhận thức cao hơn, có thể làm cho các vật thể vật chất hiện ra và biến mất, tự làm cho bản thân xuất hiện và biến mất, thậm chí sống mãi mãi trong cơthể ấy, hoặc quay trở lại thân xác và sống lại và họ đã làm tất cả những điều ấ... | [
"thượng",
"đế",
"kêu",
"gọi",
"con",
"người",
"luôn",
"luôn",
"đứng",
"ở",
"nhận",
"thức",
"cao",
"nhất",
"của",
"chính",
"mình."
] |
“Do đó, con thấy đấy, con chẳng có cách nào làm Ta ngạc nhiên đâu.” | Câu chuyện của các con toàn bộ những vở kịch trên thế giới đã được sáng tạo ra để các con có thể biết được Các Con Là Ai bằng trải nghiệm của chính mình. Cố gắng quên đi rằng chúng ta là Một, và rằng Cái Một của chúng ta chính là Thượng Đế, cũng giống như phải cố gắng quên đi một con voi hồng đang ở trong phòng. Nó ... | [
"do",
"đó,",
"con",
"thấy",
"đấy,",
"con",
"chẳng",
"có",
"cách",
"nào",
"làm",
"ta",
"ngạc",
"nhiên",
"đâu."
] |
“Hãy cầu xin để những mối liên hệ nghiệp của con với Ngài từ những đời trước được thức giấc, những hành động làm lợi lạc chúng sinh của con sẽ không có” | định kiến hay phân biệt, cầu xin cho con có năng lực để trực nhận ra chúng sinh trong cõi thấp và để đem lại hứng khởi cho họ trong việc trau dồi đức hạnh và cầu xin bất kỳ ước nguyện nào của con cũng được thành tựu. Trả lời 2 Mô hình BeDoHave được CWG giải thích rằ ng hầ u hết mọi người tin rằ ng nếu tôi LÀM được điề... | [
"hãy",
"cầu",
"xin",
"để",
"những",
"mối",
"liên",
"hệ",
"nghiệp",
"của",
"con",
"với",
"ngài",
"từ",
"những",
"đời",
"trước",
"được",
"thức",
"giấc,",
"những",
"hành",
"động",
"làm",
"lợi",
"lạc",
"chúng",
"sinh",
"của",
"con",
"sẽ",
"không",
"có"
] |
“Đau khổ kết thúc khi người đó đưa ra quyết định tỉnh táo để giữ một nỗ i đau cụ thể theo một cách mới.” | Trong trường hợp đau đớn về thể xác hoặc tình cảm, người ta có thể giảm bớt hoặc biến mất đau khổ bằ ng cách quyết định yêu những gì đang xảy ra, biết rằ ng cuối cùng điều đó sẽ được chứng minh là vì lợi ích cao nhất. Nó tốt hơn nhiều so với cảm giác “không còn hy vọng, nhưng đó là một mức độ nhận thức sơ đẳ ng, bởi vì... | [
"đau",
"khổ",
"kết",
"thúc",
"khi",
"người",
"đó",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"tỉnh",
"táo",
"để",
"giữ",
"một",
"nỗ",
"i",
"đau",
"cụ",
"thể",
"theo",
"một",
"cách",
"mới."
] |
“Lễ Phật Đại Xám Hối Văn .” | Mỗi Ngày ít nhất 1 lần hoặc 7 lần trở lên, từ 10 giờ đến 5 giờ không nên niệm, trước khi niệm Khấn như sau Thỉnh đại từ đại bi Quan Thế Âm Bồ Tát phù hộ cho con XXX( tên của bạn ), trợ giúp ta sám hối cùng tiêu trừ nghiệp chướng trên người, phù hộ con thân thể khỏe mạnh, khai mở trí tuệ. Mỗi ngày niệm 3 đến 7 lần trở ... | [
"3)",
"lễ",
"phật",
"đại",
"xám",
"hối",
"văn"
] |
“Nam mô Quy y Kim Cương Thượng sư , (Đó là lạy đức Giáo chủ Thầy cả ngôi Tam Bảo vô thượng.” | Bốn phương bốn Phật , Quy y Phật, Quy y Pháp, Quy y Tăng , Con nay phát tâm bái sám đây, nhẫn có chút công đức nào bằng mảy lông hột bụi, cũng phổ nguyện các pháp giới chúng sinh một giờ đồng đắc đạo Phật tam miệu tam Bồ đề, đến sau đó mới thôi. Kính lạy các đức Như Lai đủ cả mười hiệu Ứng Cúng, Chánh Biến Tri, Minh H... | [
"nam",
"mô",
"quy",
"y",
"kim",
"cương",
"thượng",
"sư",
",",
"(đó",
"là",
"lạy",
"đức",
"giáo",
"chủ",
"thầy",
"cả",
"ngôi",
"tam",
"bảo",
"vô",
"thượng."
] |
“Nam Mô Đức Sư Tử Hầu Tự Tại Lực Vương Phật” | Nam Mô Đức Sư Tử Hầu Tự Tại Lực Vương Phật Sư tử là chúa trăm loài thú, một khi nó rống lên, thì bách thú bặt dấu Như Lai nói Pháp, chúng tà ma ngoại đạo đều kinh nép, nên đắc tự tại. Nam Mô Đức Tu Ma Na Hoa Quang Phật Tu Ma Na Hoa, dịch xứng ý, hoa màu xăng vàng trắng, thơm và sáng đưa xa tiêu biểu Phật có tâm hương p... | [
"thương"
] |
“Mười nghiệp bất thiện hoặc mình tạo, hoặc bảo người khác tạo, hoặc thấy người tạo rồi mình ưa vui theo.” | Những tội chướng đã làm hoặc có che dấu, hoặc không che dấu, phải đọa vào địa ngục, quỉ đói và súc sanh, cũng như các đường ác khác, chốn biên địa, giòng hà tiện, những kẻ miệt lệ xa. ờng , Duyên lành hồi hướng mau giác ngộ , Văn Thù, Phổ Hiền, Quan Âm độ , Các vị Bồ tát nhiều vô số , Đại trí bờ kia, chư Thiên hộ, Nguy... | [
"mười",
"nghiệp",
"bất",
"thiện",
"hoặc",
"mình",
"tạo,",
"hoặc",
"bảo",
"người",
"khác",
"tạo,",
"hoặc",
"thấy",
"người",
"tạo",
"rồi",
"mình",
"ưa",
"vui",
"theo."
] |
“Cuốn thứ hai sẽ bàn về các chủ đề rộng lớn hơn,” | Cuốn thứ hai sẽ bàn về các chủ đề rộng lớn hơn, như đời sống địa lý, chính trị và siêu hình trên hành tinh và các thách đố cả thế giới đang đương đầu. Nó được đánh dấu bởi các sai lầm và sự tắc trách nối tiếp nhau, bởi những hành vi rất đáng hổ thẹn, những chọn lựa và quyết định mà tôi biết rõ những người khác lấy làm ... | [
"2."
] |
“Làm sao con có thể biết rằng đó không phải do con tưởng tượng? Khác biệt ra sao ư? Các con không thấy ta có thể thông qua tư tưởng của người dễ dàng n” | hư bất kỳ điều gì khác hay sao? Ta sẽ đưa tới cho các con những tư tưởng, ngôn từ và cảm xúc chân thật khi nào thích hợp nhất bằng một hay nhiều phương tiện. Điều lười suy nghĩ này làm đa số các con quay lưng hay làm lơ với những thông điệp của Ta, vì an toàn và dễ dàng hơn cứ chấp nhận sự diễn dịch của người khác (dù ... | [
"làm",
"sao",
"con",
"có",
"thể",
"biết",
"rằng",
"đó",
"không",
"phải",
"do",
"con",
"tưởng",
"tượng?",
"khác",
"biệt",
"ra",
"sao",
"ư?",
"các",
"con",
"không",
"thấy",
"ta",
"có",
"thể",
"thông",
"qua",
"tư",
"tưởng",
"của",
"người",
"dễ",
"dàng",... |
“Không có chút gì là xin mà là một lời Tạ Ơn cho cái hiện như.” | Khi Thượng đếnói Một lời nguyện cầu về cái hiện như, có phải Thượng Đế muốn nói các con chẳng làm gì cả, mọi điều sẽ xảy ra sau một lời cầu nguyện như là hậu quả của lời cầu nguyện tác động. Khi các con cố gắng giải thích về cảm giác an bình, về niềm vui sướng trong đời sống, vế trạng thái mặc khải nội tâm của các con ... | [
"không",
"có",
"chút",
"gì",
"là",
"xin",
"mà",
"là",
"một",
"lời",
"tạ",
"ơn",
"cho",
"cái",
"hiện",
"như."
] |
“Đó là ý niệm kỳ lạ nhất trong vũ trụ, và một cuộc hợp tác vì tất cả các con đều nằm trong kế hoạch của Ta.” | Theo kế hoạch, các con với tư cách tinh linh sẽ đi vào vũ trụ vật chất vừa được tạo ra, vì vật chất tính là con đường độc nhất để có thể biết qua kinh nghiệm. Tất nhiên, không có cách nào để các con không phải là ai cả không phải là gì, các con chỉ là cái đó (tinh linh thanh tịnh sáng tạo), đã luôn luôn và sẽ luôn luôn... | [
"đó",
"là",
"ý",
"niệm",
"kỳ",
"lạ",
"nhất",
"trong",
"vũ",
"trụ,",
"và",
"một",
"cuộc",
"hợp",
"tác",
"vì",
"tất",
"cả",
"các",
"con",
"đều",
"nằm",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"của",
"ta."
] |
“Nơi này linh hồn có quyền kêu gọi tới tất cả mọi thứ bóng tối để kinh nghiệm và rồi nó kinh nghiệm.” | Tuy nhiên, trong bóng tối dầy đặc, linh hồn kêu lên Cha, Cha ơi! Sao Cha lại bỏ rơi con! Giống hệt các con kêu Ta trong những tối tăm nhất của cuộc đời. Câu chuyện trên để các con hiểu rõ hơn tại sao thế giới hiện nay lại như vậy, và làm cách nào để có thể thay đổi trong chốc lát khi tất cả mọi người nhớ lại cái chân l... | [
"nơi",
"này",
"linh",
"hồn",
"có",
"quyền",
"kêu",
"gọi",
"tới",
"tất",
"cả",
"mọi",
"thứ",
"bóng",
"tối",
"để",
"kinh",
"nghiệm",
"và",
"rồi",
"nó",
"kinh",
"nghiệm."
] |
“Các con thường ngẩn ngơ trước cái đẹp vĩ đại, kỳ diệu của thiên nhiên.” | Tất cả sự cân đối của vũ trụ, từ vật to nhất đến hạt nhỏ nhất các con đã nhìn thấy được, cũng còn những điều các con chưa biết vì tính chất phức tạp, liên hệ kỳ lạ trong vũ trụ. Bởi lẽ nếu tin vào Thượng Đế sẽ đưa tới tin nơi món quà vĩ đại nhất của Thượng Đế Tình yêu vô điều kiện và lời hứa lớn nhất của Thượng Đế Khả ... | [
"các",
"con",
"thường",
"ngẩn",
"ngơ",
"trước",
"cái",
"đẹp",
"vĩ",
"đại,",
"kỳ",
"diệu",
"của",
"thiên",
"nhiên."
] |
“Chỉ khi nào các con nhìn thấy nơi nội tâm cái nguyên nhân gây ra tội lỗi, các con mới bắt đầu sửa chữa những điều kiện đã làm cho tội lỗi xảy ra.” | Hãy cho người đói ăn, cho người nghèo phẩm giá, tạo những cơhội cho những người không may mắn, đừng làm tổn thương tự ái người khác, hãy gạt bỏ những hạn chế vô nghĩa về dục tính. Thật ra Không có điều gì trùng hợp hay ngẫu nhiên hết, mỗi biến cố, sự việc gửi tới cho bản thân để các con tự sáng tạo và kinh nghiệm Các ... | [
"chỉ",
"khi",
"nào",
"các",
"con",
"nhìn",
"thấy",
"nơi",
"nội",
"tâm",
"cái",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ra",
"tội",
"lỗi,",
"các",
"con",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"sửa",
"chữa",
"những",
"điều",
"kiện",
"đã",
"làm",
"cho",
"tội",
"lỗi",
"xảy",
"ra."
] |
“Khi các con hiểu được điều này các con sẽ hiểu được Thượng Đế.” | Nhưng con đã được giáo huấn để tin rằng có hiện hữu tốt và xấu, rằng đúng và sai là đối nghịch, rằng có điều oke, không allright, không thể chấp nhận dưới nhãn quang của Thượng Đế. Tất cả các con không dựa vào kinh nghiệm của chính mình nhưng chấp nhận kinh nghiệm người khác như là Phúc Âm, đến khi gặp kinh nghiệm thực... | [
"khi",
"các",
"con",
"hiểu",
"được",
"điều",
"này",
"các",
"con",
"sẽ",
"hiểu",
"được",
"thượng",
"đế."
] |
“Thêm vào đó, những “Giáo Hội bấy giờ cũng ảnh hưởng rất nhiều trong việc thêm bớt về Thánh Kinh.” | Ngay cả mấy trăm năm sau, khi bản văn gốc sắp sửa được viết ra, một lần nữa hội đồng tối cao của Giáo Hội còn quyết định những học thuyết nào và sự thật nào nên tiết lộ cho giáo dân. Làm sao các con có thể hy vọng nghe được lời Ta nếu các con nghĩ rằng mình không xứng đáng cho Thượng đếnói? Ta nói điều này cho các con ... | [
"thêm",
"vào",
"đó,",
"những",
"“giáo",
"hội",
"bấy",
"giờ",
"cũng",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"nhiều",
"trong",
"việc",
"thêm",
"bớt",
"về",
"thánh",
"kinh."
] |
“Khi đã biết một số Cảm Xúc này gọi là Ký Ức.” | Khi gặp những kỷ niệm, các con cố gắng sắp xếp lại, từ đó các con sẽ nhớ lại Các con Thực Sự Là Ai? Tiến trình sáng tạo bắt đầu với tư tưởng một ý niệm, một khái niệm, một hình tượng. Chân lý của các con khi được sống đơn giản sẽ cống hiến nhiều điều hay đẹp, nhiều tiện nghi, nhiều an bình, nhiều vui thú, nhiều tình yê... | [
"khi",
"đã",
"biết",
"một",
"số",
"cảm",
"xúc",
"này",
"gọi",
"là",
"ký",
"ức."
] |
“Vậy thì Mãi mãi hãy chọn ngay bây giờ để biết các con là những điều tốt lành đó.” | QUYỂN 1 CHƯƠNG 4 Trời ơi! Ngài gợi hứng cho con! Nếu Thượng Đế không gợi hứng thì quỉ sứ làm được sao? Có phải lúc nào Ngài cũng chơi sấp ngửa như vậy không? Ta không nói vậy theo lối sấp ngửa đâu. Các con có thể chữa lành các bệnh nhân ngay bây giờ nhưng ngành y khoa ngăn chặn lại các cách chữa bệnh, cấm đoán các phư... | [
"vậy",
"thì",
"mãi",
"mãi",
"hãy",
"chọn",
"ngay",
"bây",
"giờ",
"để",
"biết",
"các",
"con",
"là",
"những",
"điều",
"tốt",
"lành",
"đó."
] |
“Các con cũng như Moises xưa kia đã đứng trước Thượng Đế và nài nỉ Ta Lạy Thượng Đế của con, xin hãy chỉ vẽ cho con.” | Hãy cho con một dấu hiện để con có thể nói lại với dân chúng! Làm sao chúng con có thể biết được chúng con là những người được tuyển chọn? Và Ta đã nói với Moises cũng như các con một bản thỏa ước linh thiêng, môt lời hứa vĩnh cửu, một cam kết chắc chắn và bảo đảm. Các con sẽ gạt sang một bên những thứ đó giống như đứa... | [
"các",
"con",
"cũng",
"như",
"moises",
"xưa",
"kia",
"đã",
"đứng",
"trước",
"thượng",
"đế",
"và",
"nài",
"nỉ",
"ta",
"lạy",
"thượng",
"đế",
"của",
"con,",
"xin",
"hãy",
"chỉ",
"vẽ",
"cho",
"con."
] |
“Chẳng hạn như các con đã từng làm cho cơn nhức đầu hay đau răng giảm đi nhờ quyết định chọn lựa của các con về điều đó.” | Nhưng tại sao lại cứ phải đau khổ hoài? Các con không thể biết và trở thành cái mà các con thực là, nếu không có cái mà các con không phải là, như Ta đã giải thích cho các con rồi. Có gì khác không? Ngay trong trường hợp mọi điều Ta nói đều “Sai thì các con có thể nghĩ ra một lối sống khác tốt đẹp hơn chăng? Không? Vậy... | [
"chẳng",
"hạn",
"như",
"các",
"con",
"đã",
"từng",
"làm",
"cho",
"cơn",
"nhức",
"đầu",
"hay",
"đau",
"răng",
"giảm",
"đi",
"nhờ",
"quyết",
"định",
"chọn",
"lựa",
"của",
"các",
"con",
"về",
"điều",
"đó."
] |
“Ví dụ như Trong liên hệ đến kinh nghiệm gọi là mất việc, các con nghĩ mình là ai? Thật ra đúng hơn, các con nghĩ Ta là ai? Các con nghĩ rằng đó là vấ” | n đề quá lớn Ta không thể giải quyết được sao? Có phải gỡ rối mớ bòng bong kia là một phép lạ quá lớn đối với Ta không? Con biết rằng không có việc gi quá lớn đối với Thượng đếnhưng về tình cảm, con cho rằng không chắc lắm. Và chắc Thượng Đế chẳng bao giờ giúp con giải quyết những chuyện này đâu? Vậy ý định hiện nay củ... | [
"ví",
"dụ",
"như",
"trong",
"liên",
"hệ",
"đến",
"kinh",
"nghiệm",
"gọi",
"là",
"mất",
"việc,",
"các",
"con",
"nghĩ",
"mình",
"là",
"ai?",
"thật",
"ra",
"đúng",
"hơn,",
"các",
"con",
"nghĩ",
"ta",
"là",
"ai?",
"các",
"con",
"nghĩ",
"rằng",
"đó",
"l... |
“Thật lãng mạn khi người đặc biệt kia đi vào đời sống các con, các con cảm thấy trọn vẹn.” | Tuy vậy, mục đích của giao tiếp không phải là có một người kia ngõ hầu làm cho các con trọn vẹn mà có người kia để các con có thể chia sẻ sự trọn vẹn của các con. Hãy để cho mỗi người trong giao tiếp tự lo về Bản Thân đang hiện hữu ra sao, đang hành xử như thế nào, Bản Thân đang muốn gì, đang tìm gì, đang chờ gì, đang ... | [
"thật",
"lãng",
"mạn",
"khi",
"người",
"đặc",
"biệt",
"kia",
"đi",
"vào",
"đời",
"sống",
"các",
"con,",
"các",
"con",
"cảm",
"thấy",
"trọn",
"vẹn."
] |
“Ngược lại hoàn toàn không thể nói được thái độ của người học viên.” | Có thể nói một người tiến bộ ra sao trên con đường tới vị sư bằng cách ghi nhận rằng Có thể nói trước người đó có chọn lựa cao nhất để đáp ứng hoặc phản ứng với bất kỳ trường hợp nào. Tuy nhiên, các con sẽ không bao giờ biết điều đó trong kinh nghiệm của mình nếu các con cứ luôn luôn trả lời câu hỏi thứ hai chớ không t... | [
"ngược",
"lại",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"thể",
"nói",
"được",
"thái",
"độ",
"của",
"người",
"học",
"viên."
] |
“Phải hiểu là Nếu để cho kẻ kia tiếp tục gây tổn hại có thể không phải là một hành động thương yêu nhất đối với bản thân ta hoặc đối với kẻ kia.” | Điều này sẽ làm tổn thương những lý thuyết hòa bình nói rằng tình thương yêu cao cả nhất không cho phép trả đũa bằng sức mạnh đối với điều mà các con cho là “ác. hể nói rằng con đã dâng hiến cái quí nhất của con trong giao tiếp, con đã làm tròn bổn phận hay đã “hoàn tất nhiệm vụ trước mắt của Thượng Đế và của con người... | [
"phải",
"hiểu",
"là",
"nếu",
"để",
"cho",
"kẻ",
"kia",
"tiếp",
"tục",
"gây",
"tổn",
"hại",
"có",
"thể",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"hành",
"động",
"thương",
"yêu",
"nhất",
"đối",
"với",
"bản",
"thân",
"ta",
"hoặc",
"đối",
"với",
"kẻ",
"kia."
] |
“Hãy nhớ rằng Việc của các con trên hành tinh này không phải là coi xem các con có thể giữ một giao tiếp được bao lâu mà chính là quyết định kinh nghi” | ệm các người thật sự là ai? Đây không phải lý lẽ để bênh vực cho những giao tiếp ngắn ngủi và cũng chẳng có yêu cầu nào cho những cuộc giao tiếp kéo dài. Con không đi vào giao tiếp vì một lý do gì cả? Ta nghĩ rằng các con chẳng biết tại sao các con lại đi vào những giao tiếp đó, cũng chẳng có mục đích gì cả. Được rồi! ... | [
"hãy",
"nhớ",
"rằng",
"việc",
"của",
"các",
"con",
"trên",
"hành",
"tinh",
"này",
"không",
"phải",
"là",
"coi",
"xem",
"các",
"con",
"có",
"thể",
"giữ",
"một",
"giao",
"tiếp",
"được",
"bao",
"lâu",
"mà",
"chính",
"là",
"quyết",
"định",
"kinh",
"nghi"... |
“Các con có sẵn sàng không? Lòng các con có đau khổ không khi các con nói thực tế về Ta? Các con có sẵn sàng chịu đựng những chế nhạo từ những người đồ” | ng loại không? Các con đã sửa soạn chưa để không màng đến vinh quang của địa cầu và nhận cái vinh quang lớn hơn của một linh hồn đã hoàn toàn thức tỉnh? Ngài làm cho những chuyện này đột nhiên có vẻ thực nặng nề Thượng Đế ạ. Hôm đó, một bà mẹ đi vào nhà bếp thấy cô con gái nhỏ ngồi đó với những viết chì la liệt khắp mặ... | [
"các",
"con",
"có",
"sẵn",
"sàng",
"không?",
"lòng",
"các",
"con",
"có",
"đau",
"khổ",
"không",
"khi",
"các",
"con",
"nói",
"thực",
"tế",
"về",
"ta?",
"các",
"con",
"có",
"sẵn",
"sàng",
"chịu",
"đựng",
"những",
"chế",
"nhạo",
"từ",
"những",
"người",
... |
“Ngược lại, khi các con hành động theo quyền năng của những tiểu bang hay những quốc gia có cần phải dùng tới giết chóc để đạt được những mục tiêu chín” | h trị của họ không? Những tôn giáo có phải dùng tới giết chóc để áp lực những đòi hỏi thần học của họ không? Những xã hội có cần phải dùng đến giết chóc để đối phó với những người vi phạm luật pháp không? Giết có phải là một phương thức chính trị hay một giải pháp xã hội không? Bây giờ, giết có phải là điều các con có ... | [
"ngược",
"lại,",
"khi",
"các",
"con",
"hành",
"động",
"theo",
"quyền",
"năng",
"của",
"những",
"tiểu",
"bang",
"hay",
"những",
"quốc",
"gia",
"có",
"cần",
"phải",
"dùng",
"tới",
"giết",
"chóc",
"để",
"đạt",
"được",
"những",
"mục",
"tiêu",
"chín"
] |
“Hãy làm như vậy nhiều lần cho đủ để huấn luyện cái trí của các con tư tưởng theo cách mới.” | Huấn luyện cái trí? Như vậy không phải là kiểm soát cái trí sao? Như vậy chẳng phải là thao túng cái trí sao? Các con có ý niệm, tư tưởng về cái trí hiện nay của các con ra sao không? Các con có biết rằng thế giới của các con đang thao túng cái trí của các con ra sao không? Chẳng thà chính các con thao túng trí của các... | [
"hãy",
"làm",
"như",
"vậy",
"nhiều",
"lần",
"cho",
"đủ",
"để",
"huấn",
"luyện",
"cái",
"trí",
"của",
"các",
"con",
"tư",
"tưởng",
"theo",
"cách",
"mới."
] |
“Những vị chân sư là những người đã chọn lựa để “làm một đời sống chớ không phải là chuyện “kiếm cơm.” | Từ một trạng thái hiện hữu sẽ sinh ra một đời sống giàu có, đầy đủ, huy hoàng và toại nguyện tới mức những lợi lộc và những thành công của thế gian sẽ chẳng còn là chuyện lo lắng của các con nữa. Nếu các con hành động theo lối các con muốn thành công về tiền bạc thì những tư tưởng, lời nói và hành động đều đồng lòng và... | [
"những",
"vị",
"chân",
"sư",
"là",
"những",
"người",
"đã",
"chọn",
"lựa",
"để",
"“làm",
"một",
"đời",
"sống",
"chớ",
"không",
"phải",
"là",
"chuyện",
"“kiếm",
"cơm."
] |
“Bây giờ, hiện lúc này thì điều đó không có lợi.” | Và đối với kiếp này, có thứ gì như là kết toán, một vụ xét lại, một vụ kiểm điểm không? Không có phê phán, xét xử gì trong cái mà các con gọi là sau khi chết. Có dịp để các con quyết định xem các con sẽ chọn lại cái đó, dựa vào Các con nói Các con Là Ai? và Các con Muốn Là Ai? Có một giáo pháp thần bí Đông Phương có họ... | [
"bây",
"giờ,",
"hiện",
"lúc",
"này",
"thì",
"điều",
"đó",
"không",
"có",
"lợi."
] |
“Trong thần thoại tôn giáo của các con cho rằng có Adam và Eva đầu tiên sống trên trái đất này, thật sự đương nhiên có nhiều hơn hai người.” | Vào lúc khởi đầu, ý niệm để cho các con những linh hồn tuyệt vời có dịp biết được Bản Thân các con Thực Sự Các con Là Ai qua những kinh nghiệm có được trong thân xác, trong thế giới tương đối như Ta đã nhiều lần nhắc lại ở đây. Họ tưởng rằng khi họ phi lên trên để đi ra ngoài bầu khí quyển của trái đất, có thực là họ n... | [
"trong",
"thần",
"thoại",
"tôn",
"giáo",
"của",
"các",
"con",
"cho",
"rằng",
"có",
"adam",
"và",
"eva",
"đầu",
"tiên",
"sống",
"trên",
"trái",
"đất",
"này,",
"thật",
"sự",
"đương",
"nhiên",
"có",
"nhiều",
"hơn",
"hai",
"người."
] |
“Các con muốn tự mình kinh nghiệm làm tình mà không có tình yêu? Cứ việc! Các con sẽ làm như vậy cho tới khi không còn muốn nữa.” | Điều duy nhất làm cho các con ngưng việc đó hay một hành vi nào khác chính là cái tư tưởng mới nổi lên Các con Là Ai? Thật đơn giản và phức tạp như vậy đó. ới lần thứ hai không? Thế gian này có thể nào tận cùng không? Hoặc có một khải huyền như đã có tiên tri trong thánh kinh không? Có một tôn giáo chân thật nào không?... | [
"các",
"con",
"muốn",
"tự",
"mình",
"kinh",
"nghiệm",
"làm",
"tình",
"mà",
"không",
"có",
"tình",
"yêu?",
"cứ",
"việc!",
"các",
"con",
"sẽ",
"làm",
"như",
"vậy",
"cho",
"tới",
"khi",
"không",
"còn",
"muốn",
"nữa."
] |
“Điều quan trọng với bạn là hiểu rằng chính bạn đã một phần gây ra biến cố này, cũng như bạn đã làm cho cuốn sách này nằm trong tay bạn vào lúc này.” | Tất cả chúng ta đều là nguyên nhân trong việc tạo ra các biến cố trong đời mình, và chúng ta tất cả đều là những người đồng sáng tạo với Một Đấng Sáng Tạo Vĩ Đại, trong việc tạo ra mỗi một hoàn cảnh đưa đến các sự kiện ấy. Nhưng trong khi chúng ta đi vào chủ đề, tại sao đôi khi lại cần mất cả tháng để hoàn thành có mỗi... | [
"điều",
"quan",
"trọng",
"với",
"bạn",
"là",
"hiểu",
"rằng",
"chính",
"bạn",
"đã",
"một",
"phần",
"gây",
"ra",
"biến",
"cố",
"này,",
"cũng",
"như",
"bạn",
"đã",
"làm",
"cho",
"cuốn",
"sách",
"này",
"nằm",
"trong",
"tay",
"bạn",
"vào",
"lúc",
"này."
] |
“Nếu con không cẩn thận, con sẽ chết đuối trong những kỳ vọng của mình.” | Oài! Thật là câu trả lời quá đã! Nhưng làm thế nào để con lắng nghe linh hồn mình? Làm sao con biết được con đang nghe cái gì? Linh hồn nói với con trong những cảm giác. Khi con tạo ra một kinh nghiệm dựa trên “sự thật bây giờ của con, thay vì phản ứng với một kinh nghiệm dựa trên “sự thật trong quá khứ, con tạo ra một... | [
"nếu",
"con",
"không",
"cẩn",
"thận,",
"con",
"sẽ",
"chết",
"đuối",
"trong",
"những",
"kỳ",
"vọng",
"của",
"mình."
] |
“Nhưng điều đó không giống với một người nhảy ra từ tòa nhà cao nhất, bảo đảm rằng anh ta có thể bay hay sao? Anh ta đã quên hết kinh nghiệm trước đó c” | ủa mình và “kinh nghiệm quan sát được từ những người khác, và nhảy ra khỏi tòa nhà, trong khi tuyên bố, “Con là Thiên Chúa! Việc ấy xem ra không thông minh lắm. Đó là sự khác nhau giữa con và Mose! Đó là cái tách rời con với Giêsu! Nhiều người tin rằng nếu họ xin nhân danh Giêsu, Ngài sẽ đáp ứng yêu cầu của họ. Người ấ... | [
"nhưng",
"điều",
"đó",
"không",
"giống",
"với",
"một",
"người",
"nhảy",
"ra",
"từ",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất,",
"bảo",
"đảm",
"rằng",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"bay",
"hay",
"sao?",
"anh",
"ta",
"đã",
"quên",
"hết",
"kinh",
"nghiệm",
"trước",
"đó",... |
“Kinh nghiệm trước đây không hề là dấu chỉ của sự thật, vì Sự Thật Tinh Tuyền được tạo ra ở đây và ngay lúc này, chứ không được làm lại.” | Để thay đổi đáp ứng của con về bất cứ điều gì, hãy ở trong giây phút hiện tại (tức là, cái đượcgửitrước), giây phút được gửi cho con và là cái nó là, trước khi con có một ý nghĩ về nó… Nói cách khác, Hãy Ở Đây Lúc Này, không ở trong quá khứ hoặc tương Quá khứ và tương lai chỉ có thể tồn tại trong ý nghĩ. Đừng ngưng lại... | [
"kinh",
"nghiệm",
"trước",
"đây",
"không",
"hề",
"là",
"dấu",
"chỉ",
"của",
"sự",
"thật,",
"vì",
"sự",
"thật",
"tinh",
"tuyền",
"được",
"tạo",
"ra",
"ở",
"đây",
"và",
"ngay",
"lúc",
"này,",
"chứ",
"không",
"được",
"làm",
"lại."
] |
“Làm tổn thương người khác luôn luôn sai.” | Các khái niệm rộng lớn hơn, nhờ đó chúng con quản trị chính mình đã được đặt vào chỗ của nó từ nguyên thủy, và hầu hết loài người đều đồng ý về chúng. i, và đã thay đổi nhiều lần từ nền văn hóa này tới nền văn hóa khác, từ khoảng thời gian này tới khoảng thời gian khác, tôn giáo này tới tôn giáo khác, nơi này tới nơi k... | [
"làm",
"tổn",
"thương",
"người",
"khác",
"luôn",
"luôn",
"sai."
] |
“Ngài cho phép ma quỷ cám dỗ chúng con, tìm cách chiếm lấy linh hồn chúng con.” | Nhưng tại sao? Tại sao Ta lại làm thế nếu Ta không muốn để các con không trở về với Ta? Bởi vì Ngài muốn chúng con đến với Ngài từ chọn lựa, chứ không phải vì không chọn lựa. tùy thuộc vào điều con nhận thức về mục đích của cuộc sống thôi và đó là cơsở của thần học Nếu con tin rằng cuộc sống tồn tại như một thử thách,... | [
"ngài",
"cho",
"phép",
"ma",
"quỷ",
"cám",
"dỗ",
"chúng",
"con,",
"tìm",
"cách",
"chiếm",
"lấy",
"linh",
"hồn",
"chúng",
"con."
] |
“Những người khác có ý thức tương tự sẽ bị lôi kéo đến với con.” | Các cá nhân và những nhóm nhỏ hơn phải ảnh hưởng tới những nhóm lớn hơn và cuối cùng, nhóm lớn nhất là TẤT CẢ loài người để có được thay đổi đáng kể và bền vững trên hành tinh của các con. Hầu hết mọi người hài lòng với một thế giới trong đó sự khác biệt chứ không phải tương đồng được tôn trọng, và sự bất đồng được s... | [
"những",
"người",
"khác",
"có",
"ý",
"thức",
"tương",
"tự",
"sẽ",
"bị",
"lôi",
"kéo",
"đến",
"với",
"con."
] |
“Nhóm nhỏ hơn, tự gọi là người Đức phải chịu trách nhiệm khổng lồ trong vụ Holocaust.” | Cũng như, tới một mức độ nào đó, nhóm lớn hơn mệnh danh Nhân Loại, dù không làm gì khác, cũng đã cho phép mình thờ ơ và vô cảm với đau khổ ở nước Đức cho đến khi nó đạt tới mức độ rộng lớn đến độ cả những người theo chủ nghĩa cô lập nhẫn tâm nhất cũng không thể làm ngơ được nữa. Một ý thức nhóm luôn nói về sự tách rời ... | [
"nhóm",
"nhỏ",
"hơn,",
"tự",
"gọi",
"là",
"người",
"đức",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"khổng",
"lồ",
"trong",
"vụ",
"holocaust."
] |
“Ta bảo con điều này Đó là Phúc Lành Nguyên Tổ.” | Vì không có biến cố ấy, biến cố tham dự vào việc biết lành và dữ, con thậm chí còn không biết được có hai khả năng cùng tồn tại! Thực ra, trước cái được gọi là sự sa ngã của Adam, hai khả năng này không tồn tại. Có thể áp dụng gì cho cuộc sống thực tế không? Một sự hiểu biết thực về thời gian cho phép con sống bình an ... | [
"ta",
"bảo",
"con",
"điều",
"này",
"đó",
"là",
"phúc",
"lành",
"nguyên",
"tổ."
] |
“Đó là Lý Thuyết Tương Đối Chung của ông, nó đã mở rộng hiểu biết ngày nay của các con về mối quan hệ qua lại giữa không gian và thời gian.” | Bây giờ con có thể bắt đầu hiểu được tại sao, nếu con thực hiện một hành trình dài xuyên qua không gian và trở về, con có thể chỉ già thêm mười tuổi trong khi bạn con trên Trái Đất đã thêm ba mươi! Càng đi xa, con sẽ càng uốn cong Liên Tục Thời Không, và cơhội của con càng ít đi khi con đáp xuống để tìm thấy còn sống ... | [
"đó",
"là",
"lý",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"chung",
"của",
"ông,",
"nó",
"đã",
"mở",
"rộng",
"hiểu",
"biết",
"ngày",
"nay",
"của",
"các",
"con",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"qua",
"lại",
"giữa",
"không",
"gian",
"và",
"thời",
"gian."
] |
“Con có thể? Chắc chắn rồi.” | Trước hết, bằng cách thay đổi điều mà “con ở trước mặt con đã cảm nghiệm, “con ở phía sau con có lẽ không bao giờ phải cảm nghiệm nó nữa! Chính nhờ cách này mà linh hồn của con tiến hóa. Thế còn về những cuộc sống trong quá khứ thì sao? Nếu con đã luôn luôn là “con trongquá khứ và trong “tương lai làm sao con có thể ... | [
"con",
"có",
"thể?",
"chắc",
"chắn",
"rồi."
] |
“Mọi vật chất có “khoảng không được lấy ra khỏi nó và khi “khoảng không khổng lồ bị mất đi, vật chất ấy lấp đầy một khoảng nhỏ hơn đầu kim.” | Quả thực là có một “thời gian trước “thời gian ấy, khi không có tí vật chất nào, chỉ có dạng tinh thuần nhất của Năng Lượng Dao Động Cao Nhất, mà con gọi là phản vật chất. (Không phải tình cờ mà ngày nay trong ngôn ngữ của các con, khi con nghi ngờ có gì trục trặc, con nói “Có chuyện gì hả?) Vào lúc đầu, năng lượng tin... | [
"mọi",
"vật",
"chất",
"có",
"“khoảng",
"không",
"được",
"lấy",
"ra",
"khỏi",
"nó",
"và",
"khi",
"“khoảng",
"không",
"khổng",
"lồ",
"bị",
"mất",
"đi,",
"vật",
"chất",
"ấy",
"lấp",
"đầy",
"một",
"khoảng",
"nhỏ",
"hơn",
"đầu",
"kim."
] |
“Hầu hết mọi người lãnh tiền bằng việc làm điều gì đó họ ghét hoặc điều gì đó ít ra phải nặng nhọc, không phải là niềm vui bất tận! Cho nên thông điệp của thế giới là” | Nếu con cảm thấy tiêu cực về nó, thế thì con có thể thưởng thức nó! Cảm giác tội lỗi thường được các con sử dụng khi các con muốn cảm thấy tồi tệ về điều gì đó mà các con cảm thấy tốt về nó, và nhờ đó, hòa giải bản thân con với Thiên Chúa… đấng mà con nghĩ là sẽ không muốn con cảm thấy tốt về bất cứ điều gì!. Và tuyệt... | [
"hầu",
"hết",
"mọi",
"người",
"lãnh",
"tiền",
"bằng",
"việc",
"làm",
"điều",
"gì",
"đó",
"họ",
"ghét",
"hoặc",
"điều",
"gì",
"đó",
"ít",
"ra",
"phải",
"nặng",
"nhọc,",
"không",
"phải",
"là",
"niềm",
"vui",
"bất",
"tận!",
"cho",
"nên",
"thông",
"điệp"... |
“Nhưng Ta nói đó là đường đưa tới thiên đàng đấy! Dĩ nhiên, còn tùy thuộc nhiều vào điều mà con nói “cảm thấy sướng.” | Nói cách khác, loại kinh nghiệm nào con cảm thấy sướng nào? Nhưng Ta nói con điều này không có loại tiến hóa nào từng xảy ra thông qua việc đào thải. Nếu con tuyên bố rằng con là một người tôn trọng quyền lợi của người khác, một quyết định không ăn cắp đồ của họ, không cưỡng hiếp hoặc tước đoạt, khó có thể là quyết đị... | [
"nhưng",
"ta",
"nói",
"đó",
"là",
"đường",
"đưa",
"tới",
"thiên",
"đàng",
"đấy!",
"dĩ",
"nhiên,",
"còn",
"tùy",
"thuộc",
"nhiều",
"vào",
"điều",
"mà",
"con",
"nói",
"“cảm",
"thấy",
"sướng."
] |
“Nơi nào có hai hoặc nhiều người tụ họp lại nhân danh Ta…) Tâm lý phổ thông ở các con đã gọi Ma Trận năng lượng này bằng cái tên “Ý Thức Tập Thể.” | Nó có thể, và đã ảnh hưởng đến mọi thứ trên hành tinh này các viễn cảnh chiến tranh và các cơhội hòa bình các xáo trộn địa vật lý hoặc một hành tinh im lặng bệnh tật lan rộng hay sự thịnh vượng toàn cầu. Ở đây, năng lượng kết hợp với nhau (nhớ là cho đến giờ, các năng lượng này là những hiện tượng vật lý chúng có thể đ... | [
"nơi",
"nào",
"có",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"người",
"tụ",
"họp",
"lại",
"nhân",
"danh",
"ta…)",
"tâm",
"lý",
"phổ",
"thông",
"ở",
"các",
"con",
"đã",
"gọi",
"ma",
"trận",
"năng",
"lượng",
"này",
"bằng",
"cái",
"tên",
"“ý",
"thức",
"tập",
"thể."
] |
“ Lý tưởng nền tảng của Hoa Kỳ Tình Huynh Đệ đã bị xói mòn.” | Bây giờ, mọi buổi nói chuyện về “giữ tình huynh đệ đều được bắt gặp với một nhãn hiệu mới của chủ nghĩa Hoa Kỳ một đầu óc sắc bén hướng đến cái nó có để giữ lấy làm của mình, và một lời sắc bén cho bất cứ ai trong số những người kém may mắn dám đòi phần công bằng cho họ, để những đau khổ của họ được che lại. Những vật... | [
"lý",
"tưởng",
"nền",
"tảng",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tình",
"huynh",
"đệ",
"đã",
"bị",
"xói",
"mòn."
] |
“Mà ai nói rằng Ta bị xúc phạm do một lời đơn giản vậy? Và, cuối cùng, con không thấy thú vị sao, một lời nói mà ai đó trong các con sử dụng khi đang c” | ao hứng để mô tả tình dục vĩ đại, con cũng dùng như lời sỉ nhục nặng nhất của con? Điều đó không nói gì cho con về cách con cảm nhận về tính dục sao? Con nghĩ Ngài nhầm lẫn rồi. Xã hội các con đặt tình dục một chức năng rất tự nhiên, rất con người vào dưới tấm phủ, rồi nhìn xung quanh và giết chết những người đang ở ... | [
"mà",
"ai",
"nói",
"rằng",
"ta",
"bị",
"xúc",
"phạm",
"do",
"một",
"lời",
"đơn",
"giản",
"vậy?",
"và,",
"cuối",
"cùng,",
"con",
"không",
"thấy",
"thú",
"vị",
"sao,",
"một",
"lời",
"nói",
"mà",
"ai",
"đó",
"trong",
"các",
"con",
"sử",
"dụng",
"khi",... |
“Vậy, trong những tham số rộng lớn Ngài đã đặt ra, con có thể hỏi ngài vài câu hỏi về tình dục trước khi chúng ta khép lại đề tài này không? Bắn đi.” | Nếu tình dục là một phần tuyệt vời đến thế trong kinh nghiệm của con người, thế tại sao rất nhiều bậc thầy về linh đạo lại rao giảng sự tiết chế? Và tại sao có rất nhiều bậc tôn sư có vẻ sống độc thân?. Tôi ngồi đâu? Khi nào tôi đứng? Tôi nên chào như thế nào? Khi nào tôi trả tiền? Anh muốn tôi làm gì? Quy tắc là gì? Đ... | [
"vậy,",
"trong",
"những",
"tham",
"số",
"rộng",
"lớn",
"ngài",
"đã",
"đặt",
"ra,",
"con",
"có",
"thể",
"hỏi",
"ngài",
"vài",
"câu",
"hỏi",
"về",
"tình",
"dục",
"trước",
"khi",
"chúng",
"ta",
"khép",
"lại",
"đề",
"tài",
"này",
"không?",
"bắn",
"đi."
] |
“Khi con sống như một tạo vật ba mặt cuối cùng con cũng đạt tới sự quân bình với chính mình.” | Mối quan tâm của con bao gồm cả những vấn đề của linh hồn căn tính thiêng liêng mục đích cuộc đời quan hệ với Thiên Chúa, nẻo đường tiến hóa trưởng thành tâm linh định mệnh cuối cùng. Họ tin rằng năng lượng tính dục và các năng lượng bao quanh các kinh nghiệm thế tục khác quá mạnh không thể điều hòa được, để đưa nó ... | [
"khi",
"con",
"sống",
"như",
"một",
"tạo",
"vật",
"ba",
"mặt",
"cuối",
"cùng",
"con",
"cũng",
"đạt",
"tới",
"sự",
"quân",
"bình",
"với",
"chính",
"mình."
] |
“Như đã nói trước đây, con có thể gọi những xã hội ấy là “ngoại đạo hay “sơ khai, nhưng có thể thấy được rằng trong những xã hội ấy, hiếp dâm và nhữn” | g tội phạm do sự đam mê hầu như không hiện hữu, đĩ điếm bị cười nhạo như chuyện ngớ ngẩn, và các cấm đoán và rối loạn tính dục đều không được nghe nói tới bao giờ. sẽ là văn hóa quá kỳ thị), nó là thời gian mà cái gọi là nền văn minh hiện đại trên hành tinh của các con làm điều gì đó để kết thúc sự kềm chế, cảm giác tộ... | [
"như",
"đã",
"nói",
"trước",
"đây,",
"con",
"có",
"thể",
"gọi",
"những",
"xã",
"hội",
"ấy",
"là",
"“ngoại",
"đạo",
"hay",
"“sơ",
"khai,",
"nhưng",
"có",
"thể",
"thấy",
"được",
"rằng",
"trong",
"những",
"xã",
"hội",
"ấy,",
"hiếp",
"dâm",
"và",
"nhữn"
... |
“ QUYỂN 2 CHƯƠNG 9 Được rồi, con sẵn sàng đi tiếp rồi.” | Ngài đã hứa sẽ nói về một số phương diện lớn hơn của cuộc sống trên Trái Đất, và ngay từ những nhận định của ngài về Hoa Kỳ, con muốn nói thêm về tất cả chuyện này. Hầu hết nhân loại đã quyết định rằng ý nghĩa và mục đích và chức năng của giáo dục là truyền thụ tri thức rằng giáo dục một người là cho họ kiến thức nói c... | [
"quyển",
"2",
"chương",
"9",
"được",
"rồi,",
"con",
"sẵn",
"sàng",
"đi",
"tiếp",
"rồi."
] |
“Ngài muốn chúng con sửa lại chính mình tất tần tật.” | Khi đó những người tự do như ngài cuối cùng có thể có được con đường của mình chiếm lấy thế giới tạo ra các xã hội mười năm của chúng con phân phối lại của cải. Con muốn nói là ngài có thể đổi tên quốc gia, và đổi tên cuộc chiến tranh thêm vào bất cứ hành động xâm phạm quân sự bởi một nước nào đó vào một thời gian nào ... | [
"ngài",
"muốn",
"chúng",
"con",
"sửa",
"lại",
"chính",
"mình",
"tất",
"tần",
"tật."
] |
“Ai cũng có thể liếc qua vai mình và nói “Gặp mình thì mình sẽ làm khác đi.” | Thế sao con không làm? Xin lỗi? Ta nói rằng vậy tại sao con không làm? Tại sao con không nhìn qua vai mình, học từ quá khứ, và làm khác đi? Tai sẽ nói cho con biết tại sao. Không phải những người trẻ của các con làm ngơ trước những vấn đề của người yếu đuối và bị chà đạp, để hàng trăm người chết đói mỗi ngày trên hành ... | [
"ai",
"cũng",
"có",
"thể",
"liếc",
"qua",
"vai",
"mình",
"và",
"nói",
"“gặp",
"mình",
"thì",
"mình",
"sẽ",
"làm",
"khác",
"đi."
] |
“Có nghĩa là mọi thứ con dạy sẽ đến từ những khái niệm ấy.” | Ngài có thể cắt nghĩa điều đó không? Chúng con nên dạy kiểu đọc chép như thế nào? Ngay từ những sách vỡ lòng đầu tiên cho tới những độc giả phức tạp hơn, mọi câu chuyện và chủ đề phải xoay quanh các khái niệm cốt lõi. Toàn bộ mô hình giáo dục có thể đặt trên các sản phẩm phụ ấy, thay cho các môn học trong chương trình ... | [
"có",
"nghĩa",
"là",
"mọi",
"thứ",
"con",
"dạy",
"sẽ",
"đến",
"từ",
"những",
"khái",
"niệm",
"ấy."
] |
“Họ hành động hay không hành động vì một số lý do, rồi đưa ra như một loạt lý do có lý khác.” | Tại sao vậy? Tại sao các quốc gia lại làm thế? Vì các chính quyền biết rằng nếu nhân dân hiểu được các lý do thực sự của hầu hết các quyết định đối ngoại, người ta sẽ không ủng hộ họ nữa. Những người cầm quyền không bao giờ được cho phép công luận biết được họ đã nắm được quyền lực như thế nào cũng như tất cả những g... | [
"họ",
"hành",
"động",
"hay",
"không",
"hành",
"động",
"vì",
"một",
"số",
"lý",
"do,",
"rồi",
"đưa",
"ra",
"như",
"một",
"loạt",
"lý",
"do",
"có",
"lý",
"khác."
] |
“Chính xác như thế.” | Chuyện ấy có gì sai đâu? Nếu có một số ít những người xuất sắc tài giỏi trong chúng con muốn nhìn vào các vấn đề của xã hội, của thế giới và đưa ra giải pháp, điều đó không phục vụ số nhiều sao? Tùy vào động cơcủa số ít ấy. Có thể lập luận rằng sự cai trị con muốn chỉ luật pháp nhờ đó chúng con đã chọn để cai trị chín... | [
"chính",
"xác",
"như",
"thế."
] |
“Hàng ngàn người có thể chết đói mỗi năm, hàng trăm người có thể chết trong chiến tranh nội bộ, các bạo chúa có thể cướp bóc vùng quê, ” | những tên độc tài đám côn đồ có vũ trang của chúng có thể hãm hiếp, tàn phá và giết chóc, các chế độ có thể tước đoạt những quyền cơbản của con người và các con sẽ chẳng làm gì cả. Nhưng, khi các lợi ích của các con bị đe dọa ở đó, khi các cuộc đầu tư của các con, an ninh của các con, chất lượng cuộc sống của các con... | [
"hàng",
"ngàn",
"người",
"có",
"thể",
"chết",
"đói",
"mỗi",
"năm,",
"hàng",
"trăm",
"người",
"có",
"thể",
"chết",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"nội",
"bộ,",
"các",
"bạo",
"chúa",
"có",
"thể",
"cướp",
"bóc",
"vùng",
"quê,"
] |
“nhưng những hàng triệu hàng tỷ đó từ đâu ra? Tiền thuế áp đặt bởi chính quyền một thế giới mới của Ngài ư? Lấy nhiều hơn của những người làm việc để” | kiếm nó, và đưa cho những người không “đứng được trên hai chân mình và đi sau nó ư? Đó có phải là cách con hình dung nó không? Không, nhưng đó là cách đại đa sốngười ta nhìn về nó, và con muốn khẳng định một cách công bằng cái nhìn của họ. không thể làm đồng thời lại giảm đáng kể chi tiêu vào các vũ khí chiến tranh và... | [
"nhưng",
"những",
"hàng",
"triệu",
"hàng",
"tỷ",
"đó",
"từ",
"đâu",
"ra?",
"tiền",
"thuế",
"áp",
"đặt",
"bởi",
"chính",
"quyền",
"một",
"thế",
"giới",
"mới",
"của",
"ngài",
"ư?",
"lấy",
"nhiều",
"hơn",
"của",
"những",
"người",
"làm",
"việc",
"để"
] |
“Trên một nửa số tiểu bang đã từng in tiền riêng của mình.” | Mặc dù Liên minh đã đồng ý rằng làm thế là bất hợp pháp!) Tắt một lời, các tiểu bang lúc đầu của các con, dù đã hợp với nhau dưới Các điều khoản Liên minh, vẫn hành động như các quốc gia độc lập hành động ngày nay. Các chính phủ có thể tiết kiệm tiền bạc và có thêm tiền để đưa vào các chương trình và dịch vụ thực sự g... | [
"trên",
"một",
"nửa",
"số",
"tiểu",
"bang",
"đã",
"từng",
"in",
"tiền",
"riêng",
"của",
"mình."
] |
“Dĩ nhiên, người ta có thể cãi rằng những tập đoàn quốc tế mà lợi tức của họ là từ chiến tranh và các khí tài chiến tranh sẽ là “những người thua thiệt ” | cũng như những công nhân của họ và tất cả những người mà tài sản của họ là từ ý thức mâu thuẫn trong thế giới mà có nhưng có lẽ nguồn tài sản của các vị đặt sai chỗ rồi. Làm sao chúng con có thể tìm được bình an nội tâm khi chúng con đang đói? Có thể ngồi an nhiên tự tại khi đang khát? Giữ được bình tĩnh khi chúng con... | [
"dĩ",
"nhiên,",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"cãi",
"rằng",
"những",
"tập",
"đoàn",
"quốc",
"tế",
"mà",
"lợi",
"tức",
"của",
"họ",
"là",
"từ",
"chiến",
"tranh",
"và",
"các",
"khí",
"tài",
"chiến",
"tranh",
"sẽ",
"là",
"“những",
"người",
"thua",
"thiệt... |
“Chỉ có một câu hỏi có liên quan phần nào đó tới suy nghĩ này hoặc nọ.” | Liệu nó có phục vụ cho con không khi bám vào nó? Xét về khía cạnh Người Mà Con Là và Người Mà Con Tìm Cách Trở Thành, suy nghĩ ấy có giúp cho con không? Nhìn vào thế giới, đó là câu hỏi mà mọi người phải hỏi. Một điều khác cũng đúng là ở một bình diện rất siêu hình, không có ai “bất lợi cả, vì mỗi linh hồn tạo ra cho c... | [
"chỉ",
"có",
"một",
"câu",
"hỏi",
"có",
"liên",
"quan",
"phần",
"nào",
"đó",
"tới",
"suy",
"nghĩ",
"này",
"hoặc",
"nọ."
] |
“Trước hết, hãy quyết định Người và Cái Con Là trong Quan Hệ với họ.” | Thứ đến, nếu con quyết định rằng con muốn trải nghiệm chính mình như một người Cứu trợ, như người Yêu thương và Thông Cảm và Chăm Sóc, thì hãy xem xem làm sao con có thể là những thứ ấy cách tốt nhất như thế nào. Ngài cũng cư xử với lòng thương xót, và nếu những người khác chọn thấy mình như những Hữu thể cần sự trợ gi... | [
"trước",
"hết,",
"hãy",
"quyết",
"định",
"người",
"và",
"cái",
"con",
"là",
"trong",
"quan",
"hệ",
"với",
"họ."
] |
“Hãy hỏi nông dân ở Mêhicô ngay cả ngày hôm nay.” | Người ta nói rằng hai mươi hoặc ba mươi gia đình những người giàu có và quyền lực điều khiển Mêhicô (chủ yếu vì họ sở hữu nó! ), trong khi hai mươi hoặc ba mươi triệu sống trong sự tước đoạt hoàn toàn. Không phải các chính phủ của nhân dân được tạo ra bởi những người dân tức giận và tuyệt vọng vì sự ích kỷ cố hữu củ... | [
"hãy",
"hỏi",
"nông",
"dân",
"ở",
"mêhicô",
"ngay",
"cả",
"ngày",
"hôm",
"nay."
] |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 6